Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;
槊 sóc, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 槊
(Danh) Cây giáo dài.§ Tức trường mâu 長矛. Ta quen đọc là sáo.
◇Trần Quang Khải 陳光啟: Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền 槊擁山連玉後前 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau.
(Danh) Một trò đánh cờ.
giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (vhn)
sáo, như "mành mành rủ" (btcn)
sóc, như "sóc (giáo dài)" (btcn)
xóc, như "đòn xóc" (gdhn)
Nghĩa của 槊 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。
Chữ gần giống với 槊:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槊
鎙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo
| sáo | 𠿀: | thổi sáo |
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 奪: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 槊: | mành mành rủ |
| sáo | 笛: | ống sáo |
| sáo | 筲: | ống sáo |
| sáo | 𥱫: | ống sáo |
| sáo | : | ống sáo |
| sáo | 䳂: | chim sáo |
| sáo | 𪁎: | chim sáo |
| sáo | 𪄤: | chim sáo |
| sáo | : | chim sáo |

Tìm hình ảnh cho: sóc, sáo Tìm thêm nội dung cho: sóc, sáo
